Tủ sấy chân không, Memmert - Đức


Sản phẩm sẵn có: Sản phẩm trong kho

Mô tả ngắn

Hãng sản xuất: Memmert - Đức

Tủ sấy chân không chất lượng cao. Đáp ứng các nhu cầu sấy chân không trong phòng thí nghiệm, gia nhiệt độ chính xác và độ ổn định cao.

Đặc tính kỹ thuật:

- Khoảng nhiệt độ cài đặt: +20 to +200°C

- Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: 0.1oC cho khoảng nhiệt độ đến 99.9 °C; 0.5oC cho khoảng nhiệt độ từ 100°C trở lên.

- Cảm biến nhiệt độ: Sensor Pt100 với 4 vòng lặp

- Khoảng nhiệt độ làm việc: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến +200°C

- Khoảng chân không: 5 đến 1100 mbar

- Điều khiển áp suất: Điều khiển áp suất điện tử để điều khiển tốc độ của bơm chân không. Ống cho dẫn chân không, không khí và khí trơ được làm từ vật liệu 1.4571 (ASTM 316 Ti)

- Chân không tới hạn cho phép: 0.01 mbar

- Tốc độ rò rỉ chân không tối đa: 0.01 bar/h

- Điều khiển bơm: Điều khiển tốc độ, tối ưu quy trình súc rửa cho màng bơm cũng như tín hiệu đầu ra cho bơm ON/OFF

- Kết nối: Kết nối chân không với mép bích nhỏ DN16, cổng vào khí trơ với mép bích nhỏ DN16

- Công nghệ điều khiển:

     + Thay đổi thông số: Nhiệt độ (oC hoặc oF); áp suất (chân không); lập trình thời gian; thời gian vùng; thời giam mùa hè/ thời gian mùa đông

     + Cài đặt ngôn ngữ: German, English, Spanish, French, Polish, Czech, Hungarian, Italian

     + ControlCOCKPIT: TwinDISPLAY, bộ điều khiển vi xử lý đa năng PID với hai màn hình màu độ phân giải cao

     + Hẹn giờ: Bộ đếm ngược kỹ thuật số với cài đặt thời gian đích, có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày

     + Tính năng SetpointWAIT: Quá trình tính giờ sẽ không chạy cho tới khi đạt được nhiệt độ cài đặt

- Giao diện: Ethernet LAN, USB

- Tự động lưu trữ chương trình đang chạy trong trường hợp nguồn điện bị ngắt

- Buồng tủ được làm bằng thép không gỉ chịu ăn mòn cực tốt, vật liệu 1.4404

- Thân tủ được làm bằng thép mạ kẽm

- Cửa kính nhìn toàn cảnh bên trong, đàn hồi bên trong, tấm kính dày 15mm, bên ngoài có màn chống tia

- An toàn nhiệt: Cơ chế giới hạn nhiệt độ TB, bảo vệ nhiệt độ class 1 tuân thủ DIN 12880 tự động tắt khi quá nhiệt khoảng 10oC trên nhiệt độ thông thường

- Thể tích tủ: có các cỡ thể tích khác nhau 29L, 49L, 101L

Model

Thể tích tủ

L

Kích thước trong (W x H x D)

mm

Kích thước ngoài (W x H x D)

mm

Số khay đỡ tối đa Số khay đỡ đi kèm

Nguồn điện

VO 29 29 385 x 305 x 250 550 x 607 x 400 2 1 230V, 1-phase
VO 49 49 385 x 385 x 330 550 x 687 x 480 2 1 230V, 1-phase
VO 101 101 545 x 465 x 400 710 x 767 x 550 1 1 230V, 1-phase

 

 

Liên hệ

  •  
    CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ MỚI
    Nhà 17, Dãy No3B, Khu Đô Thị Sài Đồng, Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội.
  •  
    Điện thoại / Fax : (84-24) 3984 5538 / (84-24) 3984 5543
Top
We use cookies to improve our website. By continuing to use this website, you are giving consent to cookies being used. More details…