Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay (SI Analytics)


Sản phẩm sẵn có: Sản phẩm trong kho

Mô tả ngắn

Model: Handylab 200
Hãng: SI Analytics - Đức

HandyLab 200, thiết bị đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ có độ chính xác cao cùng với hộp đựng và các phụ kiện tiện lợi, thích hợp cho việc sử dụng ngoài hiện trường.

HandyLab 200 Catalogue

Tính năng:

  • Chống nước IP67
  • Cung cấp kết quả đo có độ lặp lại cao nhờ tính năng AutoRead
  • Chức năng CMC (Continuous Measurement Control - Kiểm soát đo liên tục): Hiển thị trực quan khoảng đo tối ưu.
  • Hiệu chuẩn từ 1 đến 5 điểm với 22 giá trị đệm pH được cài đặt sẵn.
  • Đèn nền được tích hợp giúp các hiển thị được rõ ràng.

Thông số kỹ thuật:

  • Đo độ dẫn (EC):
  • Khoảng đo: 0…1000mS/cm; 0.000 … 1.999µS/cm (K = 0.01cm-1); 0.00 … 19.99µS/cm (K=0.010 cm-1; K=0.100 cm1).
  • Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
  • Đo điện trở kháng:
  • Khoảng đo: 000 Ohm cm … 199.9 Mohm cm
  • Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
  • Khoảng đo tổng chất rắn hòa tan (TDS): 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
  • Khoảng đo độ mặn: 0 … 70.00/00
  • Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -5.0 … 105.0oC
  • Độ phân giải/ Độ chính xác: ±0.1oC
  • Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
  • Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCl.
  • Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
  • Hiển thị: LCD với đèn nền tích hợp.
  • Lưu trữ dữ liệu: lưu trữ thủ công 200 bộ dữ liệu.
  • Nguồn cấp: 4 x 1.5V AA hoặc 4 x 1.2V pin sạc NiMH
  • Thời gian hoạt động liên tục: 800h không có đèn nền và 100h có đèn nền.
  • Cổng kết nối sensor: Cổng kết nối chống nước 8 pole.
  • Kích thước: 180 x 80 x 55 mm
  • Khối lượng: ~0.4kg
  • An toàn điện: Protective class III
  • Chứng nhận: CE, cETLus
  • Tuân tủ các tiêu chuẩn: EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; FCC Class A; EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1; EN 60529

Cung cấp bao gồm:

  • Thiết bị đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay
  • Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ với cáp điện cực dài 1 mét model LF413T
  • Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH 7.00 (50ml/chai)
  • Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
  • Giá đỡ điện cực, cốc đo và 4 pin AA 1.5V
  • Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
  • Hướng dẫn sử dụng
 

Liên hệ

  •  
    CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ MỚI
    Nhà 17, Dãy No3B, Khu Đô Thị Sài Đồng, Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội.
  •  
    Điện thoại / Fax : (84-24) 3984 5538 / (84-24) 3984 5543
Top
We use cookies to improve our website. By continuing to use this website, you are giving consent to cookies being used. More details…